logo
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

Khối lượng xuất khẩu cao su tháng 8 ước đạt 131 nghìn tấn

Trung Quốc mặc dù vẫn duy trì là thị trường tiêu thụ lớn nhất của Việt Nam (chiếm 43,9% tổng giá trị xuất khẩu), nhưng lại có xu hướng giảm mạnh trong 7 tháng đầu năm 2013, giảm 7,8% về khối lượng và giảm 22,1% về giá trị so với cùng kỳ.

Thị trường xuất khẩu cao su lớn thứ 2 của Việt Nam là Malaysia chiếm 20,5% tổng giá trị xuất khẩu trong 7 tháng đầu năm. Xuất khẩu cao su sang thị trường này tăng 20,3% về khối lượng nhưng giảm 5,7% về giá trị so với cùng kỳ.

THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU CHÍNH CỦA CAO SU VIỆT NAM 7 THÁNG ĐẦU NĂM 2013

Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD

Thứ

tự

Mặt hàng/Tên nước

7 tháng/2012

7 tháng/2013

% 2013/2012

Thị phân (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

2012

2013

Cà phê

1,162,985

2,453,721

887,581

1,902,139

76.3

77.5

100.0

100.0

1

ĐỨC

147,493

305,825

120,493

248,745

81.7

81.3

12.5

13.1

2

HOA KY

133,007

307,368

98,949

214,360

74.4

69.7

12.5

11.3

3

TAY BAN NHA

63,460

130,483

69,038

140,573

108.8

107.7

5.3

7.4

4

ITALIA

71,487

148,480

56,237

115,871

78.7

78.0

6.1

6.1

5

NHẬT BẢN

51,799

116,514

49,787

109,665

96.1

94.1

4.7

5.8

6

BỈ

39,430

81,805

30,353

64,480

77.0

78.8

3.3

3.4

7

ANH

24,578

51,726

25,968

57,687

105.7

111.5

2.1

3.0

8

TRUNG QUỐC

26,060

67,960

21,124

55,528

81.1

81.7

2.8

2.9

9

NGA

20,484

45,776

22,484

53,494

109.8

116.9

1.9

2.8

10

PHI LIP PIN

24,269

48,451

22,252

51,939

91.7

107.2

2.0

2.7

Cao su

498,266

1,479,977

507,061

1,237,452

101.8

83.6

100.0

100.0

1

TRUNG QUỐC

252,556

696,573

232,877

542,685

92.2

77.9

47.1

43.9

2

MALAIXIA

86,426

268,576

103,942

253,166

120.3

94.3

18.1

20.5

3

ẤN ĐỘ

23,745

78,844

37,669

97,297

158.6

123.4

5.3

7.9

4

ĐAI LOAN

21,401

74,514

16,525

46,239

77.2

62.1

5.0

3.7

5

HÀN QUỐC

22,636

69,645

18,730

46,157

82.7

66.3

4.7

3.7

6

ĐỨC

15,336

51,967

16,375

44,867

106.8

86.3

3.5

3.6

7

HOA KY

11,412

33,220

13,617

32,201

119.3

96.9

2.2

2.6

8

THO NHI KY

7,824

25,058

8,871

21,670

113.4

86.5

1.7

1.8

9

TÂY BAN NHA

4,582

15,209

5,570

14,947

121.6

98.3

1.0

1.2

10

NHẬT BẢN

5,064

18,321

4,685

13,960

92.5

76.2

1.2

1.1

http://thitruongcaosu.net/

ĐƠN VỊ TÀI TRỢ
ĐƠN VỊ TÀI TRỢ